Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Trương Xuân Thọ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trần Văn Xuân Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Ngà Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 25/4/1967 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quang Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/9/1979 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Trần Xuân Quang Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/4/1981 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Đinh Xuân Chuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 8/3/1970 An táng tại: NTLS thị xã Phú Thọ, Phường Trường Thịnh, Thị xã Phú Thọ, Phú Thọ Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thời Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/8/1966 Quê quán: Tân Phú - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Xuân Thọ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 8/2/1967 Quê quán: Gia Ninh - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Văn Thống Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/10/1970 Quê quán: Xuân Yên - Nghi Xuân - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Thớp Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1950 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Thọ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1969 Quê quán: Tân Thành - Vụ Bản - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 10/04/1968 Quê quán: Xuân Tân - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Xuân An - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/06/1968 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Ngọc Chinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1980 Quê quán: Như Xuân, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: E10 - F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Phạm Văn Thọ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Đình Huệ Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 18/11/1977 Quê quán: Xuân Trường - Thọ Sơn - Thanh Hoá An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1613 Xem chi tiết →
- Trần Xuân Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.