Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Trương Xuân Thọ”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Tử Mạch Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C17 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Lảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C25 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  3. Trịnh Danh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  4. Trịnh Danh Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1972 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D1 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Nực Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 26/6/1961 Quê quán: Xuân Thới Thượng - Hóc Môn - TP.HCM Đơn vị: Huyện Đội Đức Hòa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  6. Lê Xuân Thông Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Hoàng Thọ Chiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 66 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Hoàng Thọ Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  9. Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 67 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Hoành Thọ Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. hoàng Thọ Đan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  12. Lương Văn Thoan Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 119 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Thơ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  14. Ngô Đức Thông Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 133 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Gia Thoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Trần Thọ Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1974 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 17 Xem chi tiết →
  17. Trần Thọ Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1953 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Minh Thoa Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Đinh Viết Thơ Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Thọ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Ái Thượng- Bá Thước- Thanh Hóa Hy sinh: 14/02/1968 Mộ số 14 Ban 2 Viện 1