Tìm thấy 336 hồ sơ cho “Trương Xuân Thọ”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Ngọc Oanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1969 Quê quán: Thọ Thành - Thường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Tiến Đương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/7/1971 Quê quán: Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Toán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/2/1971 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Liên Hoà - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/07/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/05/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Long Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/3/1970 Quê quán: Xuân Thọ - Đan Phượng - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Văn Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1973 Quê quán: Tân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Thị San Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1/1973 Quê quán: Bắc Lương - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Quang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/7/1972 Quê quán: Thọ Xuân - Đan Phượng - Hà Sơn Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Hữu Giản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Cao Viết Sắc Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 23/12/1967 Quê quán: Nam Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D58 - BT8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Đông Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 21/5/1972 Quê quán: Phan Đình Phùng - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Độ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 14/7/1947 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Nông Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/10/1967 Quê quán: Trung Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Thôn Bạch Lộc - Trung Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thôn Xuân Mỵ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Rỵ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1981 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trần Văn Hải Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
- Vũ Mạnh Thăng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Vũ Văn Hỷ Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.