Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Tiến Lực Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 22/2/1971 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: D1 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  2. Đoàn Văn Phương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1968 Quê quán: . - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trương Tấn Quốc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/6/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  6. Đ/c Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Sơn Nam, Xã Xuân Sơn Nam, Huyện Đồng Xuân, Phú Yên Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/06/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Định, Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Thanh Hai Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/03/1974 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: D 1 - F 350 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Hoa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 05/1968 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Cục chính trị Miền An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Phạm Thế Hiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Đặng Ngọc Đài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/4/1979 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: E31 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1970 Quê quán: Xuân Thu - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 55 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Phạm Xuân Phúc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1982 Quê quán: Nam Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: C 2 - D 2 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Năm Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 178 Xem chi tiết →
  17. Trương Đình Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1982 Quê quán: Xuân Khê - LÝ Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: D 55 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Đặng Xuân Ngọc Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/5/1978 Quê quán: Đội 7- Nông trường 19/5 - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 2573 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Lượng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/2/1968 Quê quán: Xuân Trường, Nam Định, Nam Định Đơn vị: C16 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Hồng Sơn Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: Xuân Khê, Xã Xuân Khê, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000