Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phạm Phúc Hậu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 7/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Phạm Phúc Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Phạm Phúc ánh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Phạm Văn Hùng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phạm Văn Kỳ Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tam Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Phạm Văn Tặng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Phạm Văn Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  9. Phạm Văn Ưu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  10. Vũ Viết Đát Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Đào Thanh Hưởng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Đào Văn Định Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Khắc Kiên Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thị Mai Loan Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Công Nhàn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 6 · Lô 6 Xem chi tiết →
  16. Bùi Đắc Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Bùi Đức Huệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Bùi Đức tường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Thanh Hùng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Lê Viết Uông Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000