Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đức Mạnh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Mịch Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đức Nhân Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Sinh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Thành Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1973 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Đặng Ngọc Lệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đặng Ngọc Ngoạn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đặng Ngọc Đaì Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/1979 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Đặng Văn Liêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Bùi Viết Phúc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 25/11/1972 Quê quán: Giao Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dậu Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1944 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Lào Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Nga Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thuật Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thính Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Chánh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 1985 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Phạm Hòe Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Phạm Toại Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Bùi Gia Hoạc Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/5/1968 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Bùi Hữu Giản Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/5/1971 Quê quán: Thọ Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000