Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đặng Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Đặng Văn Tuyển Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Đặng Đức Phú Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Đặng Đức Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Anh Khuê Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Duy Tiện Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Hồng Ki Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Hồng Minh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 74 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Khắc Thoan Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Minh Khanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Nguyễn Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Nguyễn Sỹ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Ngọc Hạnh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Ngọc Lưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 33 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Ngọc Toan Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 36 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Quang Vinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Quốc Định Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thu Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thành Viêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thế Khoa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000