Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Đình Chẩn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đình Mạc Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Đình mộc Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Vũ Đức Báo Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Vũ Đức Chiểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Vũ Đức Cương Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Đinh Công Khoán Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Đinh Công Tràng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1983 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 143 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Đinh Doãn Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Đinh Giang Mai Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 141 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Đinh Hải Âu Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 115 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đinh Hữu TRúc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 12/1987 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 75 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Đinh Kim Bôi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Đinh Ngọc Hải Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Đinh Ngọc Vượng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 44 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Đinh Quang Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Đinh Quang Nhiễm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 55 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Đinh Quang Tuyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Đinh Thiện Thê Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 70 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Đinh Thăng long Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 6/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000