Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Hiển Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1956 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Vũ Văn Hỗ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Mịch Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Vũ Văn Ngưu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Vũ Văn Ngạn Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/1951 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Vũ Văn Nhạn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Vũ Văn Quyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Văn Thiểm Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Vũ Văn Thiện Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Văn Thịnh Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Vũ Văn Vân Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1973 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Vũ Văn Xước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Vũ Văn kháng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Đám Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ mạnh Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ thị Thâm Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1953 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  18. Vũ văn Minh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Vũ văn bẩy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ văn tư Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000