Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Công Hoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1983 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Vũ Duy Tiềm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Vũ Gia Huân Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  4. Vũ Hữu Ngạn Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Vũ Ngô Sử Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Vũ Ngọc Chinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Vũ Ngọc Khung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 8/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Vũ Ngọc Kiểm Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1949 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Vũ Ngọc Rược Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Vũ Như Phung Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 12/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Vũ Phú Túc Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1981 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Vũ Quang Thành Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 59 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Vũ Thanh Chạu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 Xem chi tiết →
  14. Vũ Thái Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Vũ Tiến Lự Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  16. Vũ Trung Đông Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Viết Đoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Vũ Văn Báu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Vũ Văn Chỉ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Vũ Văn Cửu Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000