Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Tống Văn Đoản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/08/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Mỹ Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Bành Trọng Trường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 27/12/1968 Quê quán: Xuân Lâm - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Đức Lượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 19/02/1973 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Chuông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 Quê quán: Xuân An - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Quốc Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khu - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/5/1975 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Tháo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/08/1968 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Thủy - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Thục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/2/1967 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Viết Lợi Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 17/6/1968 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Trường - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Phạm Văn Huấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/5/1968 Quê quán: Xuân Tiến - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trần Văn Giả Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 07/03/1969 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Trường - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Vũ Đình Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Đài - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Vinh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đình Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Tân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Liêm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/5/1968 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Trường - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Phùng Nam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/8/1972 Quê quán: Xuân Trường - Thanh Chương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Quang Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Khê - Mỹ Nhân - Hà Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Nho Trưởng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Quế Xuân - Quế Sơn - Quảng Nam Đơn vị: D74 Tỉnh Đội Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.