Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Phan Văn Điện Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Phan Văn Đê Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Phan Văn Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 64 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Phan Văn Đông Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  5. Phan văn Phách Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Phan Đình Bồn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Phạm Bá Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Phạm Công Ba Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Phạm Công lý Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Duy Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Phạm Duy Viên Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Phạm Gia Thoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 61 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Gia Trụ Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  14. Phạm Gia Đốc Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  15. Phạm Hồng Phi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 136 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Phạm Hữu Lượng Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Phạm Khắc Mẫn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 5/1951 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Phạm Khắc Thịnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Kim Hựu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Phạm Kim Quất Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 103 · Hàng 10 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000