Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Trọng Thiều Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1954 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tất Mây Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Viết Giảng Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Viết Ngọc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Viết Quán Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Viết Tiến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 9/1949 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Viết Tuy Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Viết Điền Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Ba Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Bùi Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1984 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Chăn Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Chửng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Chữ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Căn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Cảnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Doãn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1974 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Dũng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1972 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Hoá Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Huyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 7 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000