Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ngọc Hoan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Ngọc San Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1970 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Ngọc Sửu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Ngọc Thụ Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Ngọc Tơ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Quang Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Quốc Hương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Quốc ấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1978 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Song Hào Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Thanh Bình Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 9/1986 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thanh Hương Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 96 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thanh Hải Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Thanh Sơn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/1978 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Thế Vân Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Thị Huệ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/1965 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Thị Hột Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 42 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Thị Lan Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Thị Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Thị Thiềng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Xuân Châu, Xã Xuân Châu, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000