Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. TRẦN XUÂN HOÈ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. TRẦN XUÂN LỰU Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ P.Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  3. Trần Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Hoè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trường Xuân - TP.Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Trường Xuân, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. Trương Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Lộc, Xã Tiên Lộc, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: An Lão - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: C15 - E1 - F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Yên Nhân - ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: D7 - E102 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Toản Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/06/1978 Quê quán: Trường nguyên - Nam điển - Nam Ninh - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Xuân Nam - Đại Thắng - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Đỗ Xuân Hanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 21/12/1972 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Năm Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bảo Chánh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Ngô Công Hoán Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1969 Quê quán: Xuân Nam - Xuân Trường - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Xuân Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1968 Quê quán: Xuân Đài - Xuân Trường - Nam Hà Đơn vị: K3 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Văn Trường Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 5/3/1988 Quê quán: Xuân Hoà - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  16. Trương Thành Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1982 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Xuân Cảnh, Xã Xuân Cảnh, Thị xã Sông Cầu, Phú Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu Phải Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Cư Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 22/12/1978 Quê quán: Xuân Nam - Đại Thắng - Quảng Nam Đơn vị: D Bộ 8 E93 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Giao Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 13/04/1978 Quê quán: Trường Giang - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đỗ Quý Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/05/1967 Quê quán: xuân Thành - Xuân Trường - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E208 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000