Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Hoàng Văn Chẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Hoàng Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 Xem chi tiết →
  3. Hoàng Văn Ruyện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Thu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Khúc Ngọc Túc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Khổng Thanh Bình Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 37 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Khổng Văn Bái Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 6/1950 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Khổng Văn Lãng Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 19 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Khổng Văn Tám Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Lê Gia Viết Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  11. Lê Huy Lượng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 145 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Hồng Nga Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 51 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Lê Hồng Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Lê Ngọc Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Lê Quốc Lượng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  16. Lê Thế Tạ Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 35 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Lê Văn Cừ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Lê Văn Hịch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Lê Văn Lạp Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  20. Lê Văn Nùng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000