Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Quốc Tuệ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 65 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. Bùi Thanh Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 7/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 25 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Bùi Thanh Hải Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Bùi Trọng Quan Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 46 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Bùi Trọng Tuyến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 32 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Bùi Trọng Yêm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Bùi Tất Thắng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1971 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 56 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Bùi Tất Tiên Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1971 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Bùi Viết Bảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  10. Bùi Viết Quyền Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 49 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Bùi Viết Thái Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Bùi Viết hảo Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Bùi Viết Đỗi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 125 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Bùi Văn Bốn Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Bùi Văn Chiến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 68 · Hàng 11 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Bùi Văn Hoạt Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Phương, Xã Xuân Phương, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 34 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Bùi Văn Lệ Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Văn Mùi Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 28 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  20. Bùi Văn Mạnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 98 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000