Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Ruyến Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 3/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Tu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1963 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Vưu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn kiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Điền Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đoàn Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Nguỹen Sinh Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 9/1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Phạm HữuChu Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1981 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 20 Xem chi tiết →
  9. Quang thuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Trần Mô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  11. Trần Mộc Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  12. Trần Sửu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Trần Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 Xem chi tiết →
  14. Vũ Huyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  15. Vũ Lâm Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Vũ Phược Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Vũ Thi Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1953 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Vũ Tuyết Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 11/1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Vũ Tý Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 6/1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Vũ Điền Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1950 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000