Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Lê Lục Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Lê Nhâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  3. Lê Phiếm Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Lê Phầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lê Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Lê Tuy Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1951 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Lê tân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 8/1975 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Lưu Đang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Mai An Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1975 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Mai Hứa Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Mai Khiển Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Mai Tín Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 4/1950 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  13. Mai Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Biên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Chiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Chõm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 2/1949 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Giáp Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 8/1946 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Khoá Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Lợi Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Nhã Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000