Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Thắng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Xuân An, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  2. VũVăn Dụ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Xã Xuân Hùng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 Xem chi tiết →
  3. Doãn Văn Rụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Thọ Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1979 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Hoàng Văn Khảm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/1974 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  6. Hà Kim Bảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Ngô Văn Ca Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Duệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1974 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Phạm Công Bối Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phạm Ngọc Bích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  12. Phạm Ngọc quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1970 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Phạm Thị Chạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Phạm Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phạm Văn tuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Trần Cao Tập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1985 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  17. Trần Minh Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Trần Thị Nụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  19. Trần Tấn Mẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1978 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Trần Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Nam Tiến, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000