Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Đỗ Xuân Thiểm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 23/5/1969 Quê quán: Hải Phú - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Tưởng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Gia Vượng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tam Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/08/1968 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thái Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 08/08/1969 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đình Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/04/1971 Quê quán: Xuân Trung - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Anh Tuấn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Bắc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Tô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/08/1972 Quê quán: Xuân Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thế Định Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/03/1970 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Thanh Tô Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 15/8/1972 Quê quán: Xuân Thắng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Nhương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Đặng Văn Bốn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/8/1972 Quê quán: Xuân hồng - Xuân thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Công Tỉnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 11/8/1972 Quê quán: Xuân Nghiệp - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1968 Quê quán: Xuân Thành - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Bảo Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/2/1973 Quê quán: Xuân Châu - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Thọ Hồi Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/4/1971 Quê quán: Xuân An - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Minh Tân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/7/1970 Quê quán: Xuân Tân - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Chấn Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/9/1972 Quê quán: Xuân Lạc - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Mai Văn Khương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/6/1972 Quê quán: Xuân Ninh - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Ruyến Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 4/9/1971 Quê quán: Xuân Phong - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Vinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 7/8/1970 Quê quán: Xuân Phú - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.