Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Xuân Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nam lý, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Công Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1968 An táng tại: huyện Nghi Xuân, Huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh Số mộ 324 Xem chi tiết →
  3. Trương Thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Hà xuân Trường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 531 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Trương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đại Thắng, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Trương Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1962 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 356 · Hàng 19 · Lô T Xem chi tiết →
  7. Trương xuân Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang huyện, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 442 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  8. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/9/1968 An táng tại: TT ái Nghĩa, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 89 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1972 Quê quán: Giao Xuân - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: D12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/03/1978 Quê quán: Báo Đài - Lục Nam - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Trường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/9/1968 Quê quán: Hải Tiến - Hải Hậu - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Chấp, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1978 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Đài, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Xuân Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 13/2/1953 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  14. Trương Xuân Ngọc Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 197 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 261 · Hàng 14 · Lô P Xem chi tiết →
  16. Tạ Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Mai Xuân Trường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/1973 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 90 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Trương Xuân Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4 Quê quán: Nam Chính - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Mỹ Thuận - Mỹ Lợi - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  20. Ngô Xuân Trường Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 11/5/1971 Quê quán: Nam Bình - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000