Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đinh Xuân Hữu Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Đinh Xuân Quế Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đinh Xuân Tình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 47 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Đoàn Xuân Cứ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1951 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đoàn Xuân Hoà Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đoàn Xuân Phụ Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  7. Trinh Xuân Thỉnh Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 09/05/1970 Quê quán: Xuân Kiên - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Hán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/06/1969 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Xuân Rê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Châu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/1972 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  11. Vũ Xuân Inh Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Thôn An Cư, Xã Xuân Vinh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
  12. Lê Xuân Phú Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 95 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 40 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Ngô Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Thọ Nghiệp, Xã Thọ Nghiệp, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 100 · Hàng 8 · Lô 8 Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Báng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 16/1/1971 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phạm Xuân Thược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/4/1971 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trần Xuân Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/7/1971 Quê quán: Đệ Tứ - Nam Định - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Hồ Xuân Kỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Xuân Bơi Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 08/10/1972 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trần Xuân Phúc Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Hải Nam - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: Trường Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000