Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Bùi Xuân lộng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/1985 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Cao Xuân Huống Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Xuân Nhiễm Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 30 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Lê Xuân Thuỷ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  5. Lương Viết Xuân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 7/1953 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Lương Xuân Kinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Lương Xuân Tiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 129 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Mai Xuân Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1981 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 142 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  9. Mai Xuân Hốt Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 85 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  10. Mai Xuân Hồng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Mai Xuân Kiêm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 63 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
  12. Mai Xuân Nhưỡng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 140 · Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Mai Xuân Thanh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1979 An táng tại: Xã Xuân Ninh, Xã Xuân Ninh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 116 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  14. Mai Xuân Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 27 · Hàng 5 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Mai Xuân Thỉnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Mai Xuân Tý Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Hưng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Xuân Thành Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 53 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Thường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000