Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Xuân Hiền Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 7/1965 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đặng Xuân Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Đặng Xuân Thái Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1982 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Hoàng Văn Xuân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 3/2/1973 Quê quán: Nam Tòan - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 17/11/1968 Quê quán: Nam Tiến - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đoàn Xuân Lam Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/11/1972 Quê quán: Nam Phong - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Đoàn Xuân Điện Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/9/1972 Quê quán: Nam Ninh - Nam Trực - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Hoàng Văn Năm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Xuân Giang - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Hoàng Xuân Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/7/1969 Quê quán: Nam Cát - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Hồ Xuân Thịnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/11/1969 Quê quán: Nam Cường - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Xuân Mão Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/2/1969 Quê quán: Nam Thanh - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Hoè Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 8/4/1970 Quê quán: Nam Hồng - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Nam Liên - Nam Đàn - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Phạm Xuân Thược Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/04/1971 Quê quán: Trực Mỹ - Nam Ninh - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trần Xuân Lục Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/07/1971 Quê quán: Đệ Tứ - Nam Định - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Văn LÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1970 Quê quán: Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Bùi Văn Xuân Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  18. Bùi Xuân Cóc Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 54 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Bùi Xuân Hường Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 4/1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 84 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Bùi Xuân Thành Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Xuân Tiến, Xã Xuân Tiến, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000