Tìm thấy 1.543 hồ sơ cho “Trương Xuân Nam”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Văn Trạch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 7/4/1967 Quê quán: Xuân Thượng - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Tiểu đoàn 5 - Binh trạm 2 - Đoàn 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nam Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Xuân Thượng, Xã Xuân Thượng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Mai Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trần Xuân Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Trần Xuân Hòe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Lựu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trường Xuân, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Phạm Xuân Nam Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 30/11/1968 Quê quán: Nam Kim - Nam Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Bùi Được Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1/1974 Quê quán: Xuân trường - Hải Hậu - Nam Định An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trần Đức Đàm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 17/10/1966 Quê quán: Hành Thiệu - Xuân Trường - Nam Định Đơn vị: Trường SQLA 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Phan Văn Nam Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/1979 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 48 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1952 An táng tại: Xã Xuân Tân, Xã Xuân Tân, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 39 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Nấm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Võ Văn Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/3/1969 Quê quán: Xuân Trường - Duy Tiên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 4 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Phạm Đức Hậu Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 30/6/1972 Quê quán: Xuân Thành- Xuân Trường- Nam Định Đơn vị: D4 - E64 - F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 11 Số 41 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Xuân Nam Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 29/12/1966 Quê quán: Diển Xuân - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Trương Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trương Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/10/1973 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  19. Trương Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Trương Quyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Quế Xuân, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 13 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Nam Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Hưng Long- Ninh Giang- Hải Hưng Hy sinh: 3/5/1970 (13420-66940) Tà Sẻng 1/50000