Tìm thấy 26 hồ sơ cho “Trương Xuân Kính”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Hồ Xuân Kỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 1 · Hàng K · Lô Tp.Nam Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1971 An táng tại: NTLS Trường Sơn, Xã Vĩnh Trường, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 21 · Hàng L · Lô H.Hưng Xem chi tiết →
- Trương Công Kình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08/07/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Công Kình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/12/1966 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lương Xuân Kinh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 139 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Kính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/8/1972 Quê quán: Quảng Trường - Quảng Trạch - Quảng Bình Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Trường Xuân, Xã Trường Xuân, Huyện Tháp Mười, Đồng Tháp Số mộ 37 Xem chi tiết →
- Trương Xuân Nhạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Xuân Nhạ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/8/1972 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Văn Kính Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Quang Kình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Kính Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Thành, Xã Xuân Thành, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trần Quang Kính Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 97 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đặng Quang Kính Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 127 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Hồ Xuân Kỉnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 24/4/1968 Quê quán: Tam Xuân - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Kĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/2/1951 An táng tại: xã Trường xuân, Huyện Lệ Thủy, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Lê Xuân Kính Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/6/1971 Quê quán: Cổ Bì - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/08/1972 Quê quán: Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Xuân Bùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/8/1972 Quê quán: Thương Quân - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trương Xuân Kính” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.