Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trương Xuân Hạ”.

  1. Trương Xuân Hà Năm sinh: 1967 Ngày hy sinh: 11/7/1987 Quê quán: Phú Riềng - Phước Long - Sông Bé Đơn vị: D77 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  2. Trương Xuân Hậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 980 · Hàng 15 · Lô 6 Xem chi tiết →
  3. Trường Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/10/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 81 · Lô N.Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Trương Xuân Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Trị Thiên, Bình Trị Thiên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trương Xuân Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1/1970 Quê quán: Tân Tiến - Mỹ Thượng - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
  6. Trường Xuân Hải Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29 - 10 - 1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Xuân Hận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/03/1970 Quê quán: Tân Tiến - Mỹ Thượng - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 - 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
  8. Trương Xuân Hai Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Nghi Kiều - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C4 - D3 - E27 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Hạ Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Giáp Tứ- Đoàn Kết- Thanh Trì- Hà Nội Hy sinh: 6/10/1967 Làng Tung K5, Gia Lai