Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Trương Xuân Chí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Xuân Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/6/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Xuân Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 7/4/1971 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1971 Quê quán: Trung An - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Vũ Xuân Chí Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 13/9/1974 Quê quán: Tự Đã - Phú Ninh - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Thị Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/1986 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  7. Phạm Thị Chinh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/1968 An táng tại: Xã Xuân Hoà, Xã Giao Thanh, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  8. Đinh Xuân Chiến Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 15/7/1972 Quê quán: Liêm Cầu - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trương Thị Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Mỹ Tu, Sóc Trăng, Sóc Trăng Đơn vị: Xã Xuân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Lê Chí Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/4/1971 Quê quán: Xuân Thành - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Phạm Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/3/1972 Quê quán: Xuân Mỹ - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Diện Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/12/1969 Quê quán: Xuân Hòa, TP Cần Thơ, TP Cần Thơ Đơn vị: D2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 4/9/1979 Quê quán: Tân Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: F339 - QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Chí tuệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Xuân Phong, Xã Xuân Phong, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Vũ Văn Chiểu Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 19/10/1972 Quê quán: Xuân Hồng - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Võ Thành Song Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/6/1973 Quê quán: Xuân Trường - Xuân Lộc - Đồng Nai Đơn vị: Đoàn 516 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Xuân Tiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Chi Lăng, Cao Lạng, Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phùng Xuân Tân Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 16/01/1971 Quê quán: Chiến Thắng - Hoài Đức - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Vũ Chí Lớn Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 06/10/1968 Quê quán: Thanh Xuân - Thanh Hà - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Xuân Quí Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 29/6/1972 Quê quán: Vũ Chính - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Thọ- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/8/1972 (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14