Tìm thấy 113 hồ sơ cho “Trương Xuân Chí”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Vũ Văn Chỉ Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Xã Xuân Thuỷ, Xã Xuân Thủy, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Vũ Đức Chiểu Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Tất Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 8/1974 An táng tại: Xã Xuân Hồng, Xã Xuân Hồng, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 43 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Viết Chí Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1978 An táng tại: Xã Xuân Trung, Xã Xuân Trung, Huyện Xuân Trường, Nam Định Xem chi tiết →
  5. Trương Thị Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1970 Quê quán: Mỹ Tu, Mỹ Tu Đơn vị: Xã Xuân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trần Xuân Hiển Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 8/5/1968 Quê quán: Trường Xuân - Nghi Xuân - Hà Tĩnh Đơn vị: C6 - D8 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 2/12/1968 Quê quán: K37 - Ba Đình - Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/02/1970 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Chi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/06/1969 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 03/05/1969 Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Võ Xuân Chiến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 07/04/1971 Quê quán: An Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Xuân Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nghĩa Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Xuân Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1970 Quê quán: Nghĩa Thịnh - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Vũ Xuân Chinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Kiến Thiếp - Tiên Lãng - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Ngọc Chiến Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 12/1974 An táng tại: Đài Phú, Xã Xuân Phú, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  16. Bùi Xuân Chiểu Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 19/1/1968 Quê quán: Đồng Tâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Lê Xuân Chiểu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/2/1971 Quê quán: Thanh Trạch - Bố Trạch - Quảng Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Xuân Chính Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/7/1970 Quê quán: Hoằng Phú - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Xuân Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1968 Quê quán: Thanh Cao - Thanh Oai - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Phạm Xuân Chiến Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/2/1970 Quê quán: Vĩnh Hồng - Bình Giang - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Xuân Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Trung Thọ- Phúc Thọ- Nghi Lộc- Nghệ An Hy sinh: 9/8/1972 (19-33)09 nghĩa trang d2 mộ 14