Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Trương Viết Trinh”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Viết Ngãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Trường Yên, Xã Trường Yên, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Viết Nghình Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Xuân Kiên, Xã Xuân Kiên, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 87 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/02/1968 Quê quán: Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 18/4/1971 Quê quán: Viết Đông - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Tô Xuân Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 13/2/1968 Quê quán: Nghĩa Tùng - Việt Yên - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Huy Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Minh Lử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/11/1967 An táng tại: Thị trấn Nông Trường Việt trung, Thị trấn NT Việt Trung, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  10. Trương Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  12. Trương Công Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1971 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 Quê quán: Kỳ Trinh - Kỳ Anh - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  14. TRương Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Cổ Lễ - Phan Châu Trinh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  15. TRương Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1969 Quê quán: Cổ Lễ - Phan Châu Trinh - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Viết Trinh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Quảng Thành- Quảng Xương- Thanh Hóa Hy sinh: 1/6/1973