Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trương Văn Trấn”.

  1. Trương Văn Trấn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 57 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Trận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1963 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 24 · Hàng 3 · Khu C1 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Yên dương, Huyện Lập Thạch, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Trần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Sìn Hồ, Thị Trấn Sìn Hồ, Huyện Sìn Hồ, Lai Châu Số mộ 94 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Trân Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 30/10/1979 Quê quán: Thanh Mỹ - Châu Thành - Cửu Long Đơn vị: C11 - D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1975 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Trăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1966 An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 124 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Trạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 1 · Lô 58 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Trành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 231 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Trắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/09/1987 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Trang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1987 Quê quán: Bình Đức - Long Xuyên - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Trành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17 - 03 - 1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/09/1970 Quê quán: Hiệp Mỹ - Cẩm Giăng - Trà Vinh Đơn vị: D11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Trang Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 15/9/1970 Quê quán: Hiệp Mỹ - Cầu Ngang - Trà Vinh Đơn vị: D11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Trành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 17/3/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Trấn DANH SÁCH MỘ LIỆT SĨ ĐANG AN TÁNG TRONG NGHĨA TRANG LIỆT SĨ SA THẦY Sinh 1948 · Thọ Hợp ,Quỳnh Hợp, Nghệ An Hy sinh: 08/6/1972 57