Tìm thấy 15 hồ sơ cho “Trương Văn Trường”.
- Trương Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1973 An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 · Khu T Xem chi tiết →
- Trương Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/2/1970 An táng tại: NTLS Huyện Kế Sách, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 4 · Lô Ô 5 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1973 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng L · Lô 151 · Khu B12 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/12/1947 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1266 Xem chi tiết →
- Trương Văn Truông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1973 An táng tại: Phong Điền, Thị trấn Phong Điền, Huyện Phong Điền, Thừa Thiên Huế Số mộ 2 · Hàng 7 · Lô 4a Xem chi tiết →
- Trương Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dốc Bà Đắc, Huyện Tịnh Biên, An Giang Số mộ 33 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Huyện Đức Linh, Thị trấn Võ Xu, Huyện Đức Linh, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô I Xem chi tiết →
- Trương Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/7/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu N.Tĩnh Xem chi tiết →
- Trương Văn Trưởng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 9/3/1981 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Khánh, Thị xã Long Khánh, Đồng Nai Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trường Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 2/10/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M12 Xem chi tiết →
- Trương Văn Trương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 07/06/1967 Quê quán: Thạch Phú - Thạch Hà - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 Quê quán: Cảm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Trưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/3/1981 Quê quán: Cảm Sơn - Cẩm Thủy - Thanh Hóa Đơn vị: D 3 - Đoàn 7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 199 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Phạm Văn Trường 43 liệt sĩ Trung đoàn 66 hy sinh tại cao điểm 1338 và Ngọc Bờ Biêng, 02/6/1971 Sinh 1948 · Xưởng thuốc lào Thị xã Phú Thọ Hy sinh: 02/06/1971 Mai táng ban đầu: (15-99)05 Đắk Tô
- Bế Văn Trương D631 E26 B3 — 488 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Tiến, Tràng Định Hy sinh: 25/12/1972 Mai táng ban đầu: (41-20)06 Tân Phú 1/50000
- Bế Văn Trương D631 Gia Lai — 482 liệt sĩ Sinh 1954 · Tân Tiến, Tràng Định Hy sinh: 25/12/1972 Mai táng ban đầu: (41-20)06 Tân Phú 1/50000
- Vi Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Nà Đước, Đức Long, Hòa An, Cao Bằng Hy sinh: 10/03/1975 Mai táng ban đầu: (79-05)04 Ban Mê Thuột Mộ số 97 1/50000 Hàng 5; Ô 2; Số 30; Khối 1
- Nguyễn Văn Trường Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1954 · Bắc Họ, Quang Tiến, Kim Anh, Vĩnh Phú Hy sinh: 19/03/1975 Mai táng ban đầu: Tại Phước An, Đắc Lắc Hàng 12; Ô 2; Số 111; Khối 0