Tìm thấy 72 hồ sơ cho “Trương Văn Thành”.

  1. Trương Văn Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Xuân Thuỷ - Lệ Thuỷ - Quảng Bình Đơn vị: F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Thanh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 01/12/1986 Quê quán: Thiện Trí - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: E156 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/9/1970 Quê quán: Hòng Giang - Lục Ngạn - Hà Bắc Đơn vị: N11 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Thành Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 03/02/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đội TB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Thành Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/2/1972 Quê quán: Đặng Cường - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Thành Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Hoằng Phong - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Thành Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/4/1972 Quê quán: Tuy Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/11/1986 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Thành Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 19/11/1986 Quê quán: An Lộc - Bình Long - Sông Bé Đơn vị: C2 - Đoàn 7707 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/02/1967 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Thạnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/02/1967 Quê quán: Phú Phong - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Huyện đội CT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trà Huỳnh Trương Văn Thanh Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Khu K4 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Thành Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1962 Hy sinh: 1985
  2. Trương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1943 · Tượng Sơn- Nông Cống- Thanh Hóa Hy sinh: 7/10/1968 (11-15) bản đồ Buôn Mê Thuột
  3. Trương Văn Thanh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Nghi Kiên- Nghi Lộc- Nghệ Tĩnh Mộ 632, hàng 16, NT 3A, Thạnh Tây, Tân Biên