Tìm thấy 85 hồ sơ cho “Trương Văn Tư”.

  1. Trương Văn Tuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tuy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
  7. TRƯƠNG VĂN TUYÊN Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 09-11-1972 Quê quán: Yên Thịnh, Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Khương, Xã Hoà Khương, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRƯƠNG VĂN TUYÊN
  8. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1962 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1962 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16 - 02 - 1973 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Tuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1983 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1987 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa đàn - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Tuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1973 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Hậu cần B4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tư Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Hà Lan - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 23h 18/10/1972 Mai táng ban đầu: Tam Hiệp - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho