Tìm thấy 86 hồ sơ cho “Trương Văn Tư”.
- Trương Văn Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1985 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 10 · Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/2/1973 An táng tại: NTLS phường Đông Lễ, Phường Đông Lễ, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã An Khánh, Xã An Khánh, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Số mộ 7 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuy Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/5/1973 An táng tại: NTLS xã Tam Quan Nam, Xã Tam Quan Nam, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 4 · Khu E Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/12/1970 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 14 · Khu B Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuội Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/5/1970 An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Tú, Thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/09/1962 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1962 Quê quán: Châu Thành, An Giang, An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16 - 02 - 1973 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuỳ Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24 - 10 - 1973 Quê quán: Triệu Phước - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Phước, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyển Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/07/1978 Quê quán: Châu Hồng - Quỳ Hợp - Nghệ An Đơn vị: C2D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tuyến Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/2/1973 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: E18 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/08/1983 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/8/1983 Quê quán: Bình Phước Xuân - Chợ Mới - An Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh An Giang, tỉnh An Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Tương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1987 Quê quán: Nghĩa Đức - Nghĩa đàn - Nghệ An Đơn vị: F176 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trương Văn Tường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/7/1970 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Chính An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Ngoài kho phần mộ, còn 1 người trùng tên “Trương Văn Tư” trong danh sách do đơn vị lập. Những danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu — các mục kho phần mộ không có.
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ. Trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người.