Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Trương Văn Tân”.

  1. Trương văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương văn Tặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1974 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 26 · Hàng 5 · Lô Ô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1954 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 551 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Tặng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 22/9/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Tành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Tăng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/8/1978 Quê quán: Quỳnh Thắng - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: E165 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Tân Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hội Tiến - Quỳnh Lưu - Nho Quang - Ninh Bình Hy sinh: 14/10/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 25.85.04 Mộ số 3 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Đăk Mốt Lốp