Tìm thấy 47 hồ sơ cho “Trương Văn Tân”.
- Trương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1963 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 2307 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thắng, Xã Đức Thắng, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu P Xem chi tiết →
- Trương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1985 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Tấn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 56 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1983 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tấn Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 18/6/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu G Xem chi tiết →
- Trương Văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 8 · Khu a Xem chi tiết →
- Trương văn Tân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ TP Thanh hoá, Phường Nam Ngạn, Thành phố Thanh Hóa, Thanh Hóa Số mộ 280 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M30 · Hàng H6A · Khu A5 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tấn Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 18/4/1983 Quê quán: Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E434 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1967 Quê quán: Phước Kiển - Nhơn Trạch - Đồng Nai Đơn vị: Xã Phước An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Tần Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/10/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Nho Quan - Hà Nam Ninh Đơn vị: C2 D37 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đắk Tô, tỉnh Kon Tum Xem chi tiết →
- Trương Văn Tần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/10/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: C - D49 - Đoàn 22 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Tanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1972 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 18 · Hàng 65 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Độc Lập, Lai Châu Số mộ 1105 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tặng Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 7/1981 An táng tại: Thôn 5, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 201 · Hàng 15 Xem chi tiết →
- Trương Văn Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Tánh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/8/1969 An táng tại: NT xã Điện Thọ, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.