Tìm thấy 69 hồ sơ cho “Trương Văn Khả”.

  1. Trương Văn Khanh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: NTLS xã Nhơn Mỹ, Xã Nhơn Mỹ, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: NTLS xã Tiên Sơn, Xã Tiên Sơn, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 81 · Lô A Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Kháng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 19/04/1969 Đơn vị: D 514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Khân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 31 · Hàng 18 · Khu G1 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Khải Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Cam Chính, Xã Cam Chính, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 12 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Khảo Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Khanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C22 - 201 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: C22 - 201 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Bến Cát, Thị trấn Mỹ Phước, Huyện Bến Cát, Bình Dương Số mộ 36 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Khán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M21 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Khánh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Liên, Xã Hòa Liên, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ 187B · Khu B Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Khâm Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 20/10/1950 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu J Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1969 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  17. Trương văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 24 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M27 · Hàng H9 · Khu A6 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Khán Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 29/1/1979 Quê quán: Hà Tuyên, Hà Tuyên Đơn vị: D3 - F341 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. TRƯƠNG Văn KHÁNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hòa Định, Bến Cát, Bến Cát Đơn vị: Du kích An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Khả Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Hòa Ngư - Hòa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 31/11/1965