Tìm thấy 104 hồ sơ cho “Trương Văn Hoa”.
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Mỹ Xuyên, Thị trấn Mỹ Xuyên, Huyện Mỹ Xuyên, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa Vũng Tàu Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H3 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1961 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 2 · Hàng H1 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1988 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng E Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1992 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hậu lộc, Xã Mỹ Lộc, Huyện Hậu Lộc, Thanh Hóa Số mộ 7 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Rừng Sác - Cần Giờ, Thị trấn Cần Thạnh, Huyện Cần Giờ, Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương văn Hoàng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/6/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 36 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M12 · Hàng H4 · Khu B2 Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/04/1988 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/12/1988 Quê quán: Châu Thành, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 06/03/1979 Quê quán: Lương ngoại - Bá Thước - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/01/1973 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 31 - 12 - 1966 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 00/06/1974 Quê quán: Bình Long - Sông Bé - Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRƯƠNG VĂN HOÀNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- TRƯƠNG VĂN HOÀNH Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam Đơn vị: Chiến sĩ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trương Văn Hoàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Hoằng Yến - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trương Văn Hòa Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Sơn Cương - Thanh Ba - Vĩnh Phú Hy sinh: 19/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 21.11.ô9.Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Svaytiếp - Svayriêng
- Trương Văn Hoa 823 Cao điểm 823 E66 1967 — 87 liệt sĩ Sinh 1947 · Thành Minh, Thạch Thành, Thanh Hóa Hy sinh: 11/11/1967 Mai táng ban đầu: Chân cao điểm 823