Tìm thấy 28 hồ sơ cho “Trương Văn Hiến”.

  1. Trương Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Hợp - Quỳnh Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 Quê quán: Nghĩa Xuân - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/2/1964 Quê quán: Nghĩa Xuân - Nghĩa Đàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/02/1979 Quê quán: Kỳ Tân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 E266 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Hiền Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/2/1971 Quê quán: Đồng Trung - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Hiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: Tam Hợp - Quỳnh Hợp - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hiên Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 12/4/1980 Quê quán: Xuân Khê - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D25 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hiến Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Nghĩa Xuân-Nghĩa Đàn-Nghệ An Hy sinh: 31/01/1964