Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Trương Văn Hồn”.

  1. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/02/1981 Đơn vị: d9 - e31 - f4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 21/02/1981 Đơn vị: d9 - e31 - f4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Hồng Năm sinh: 17/10/1966 Ngày hy sinh: 30/11/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt Sỹ Km8, Xã Trung Môn, Huyện Yên Sơn, Tuyên Quang Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 23/7/1975 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1973 An táng tại: Thị xã Sa Đéc, Xã Tân Quy Tây, Thị xã Sa Đéc, Đồng Tháp Số mộ 54 · Hàng 4P Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ xã Cù Vân, Xã Cù Vân, Huyện Đại Từ, Thái Nguyên Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu Y Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Long Thọ - Nhơn Trạch - Đồng Nai An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/7/1980 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: E201 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 01/04/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26 - 10 - 1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Hồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 04/01/1969 Quê quán: Mỹ Trung - Cái Bè - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/3/1965 Quê quán: Nghĩa Đồng - Tân Kỳ - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Hương Sơn - Tân Kỳ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F 320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Hòn (Ba Hữu) Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/5/1967 Quê quán: An Điền - Bến Cát - Sông Bé An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Hồn Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1943 · Lương Trung - Bá Thước - Thanh Hóa Hy sinh: 7/8/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Trinh - Hậu Mỹ - Cái Bè - Mỹ Tho