Tìm thấy 23 hồ sơ cho “Trương Văn Dưỡng”.

  1. Trương Văn Đương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 16/6/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  3. Trương văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  5. Trương văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1966 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô a Xem chi tiết →
  6. Trương văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/8/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 103 · Hàng 7 · Lô e Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1970 An táng tại: NTLS Cát Sơn, Xã Cát Sơn, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng Lô 10 Số 135 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Dường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Dương, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Bình Dương Số mộ 23 · Hàng 7 · Lô 2 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Dưỡng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 44 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Dưỡng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 33 · Hàng 26 · Khu N1 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 135 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Hoà Thạch, Xã Hòa Thạch, Huyện Quốc Oai, Hà Nội Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/9/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H1 · Lô Ô13 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/7/1986 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M20 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 03/11/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Dưỡng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/3/1972 Quê quán: Nghĩa Lâm - Nghĩa Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Dương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 22/03/1978 Quê quán: Việt Hùng - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D4 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Dường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 29/4/1974 Quê quán: Diễn Mỹ - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C1 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Dương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 12/01/1969 Quê quán: Đông Hòa - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Đông Hoà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Dưỡng Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1953 · Nghĩa Lâm- Nghĩa Đàn- Nghệ Tĩnh Hy sinh: 11/3/1972 Lô 10 Số 135