Tìm thấy 65 hồ sơ cho “Trương Văn Chí”.

  1. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1967 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 6 · Khu V.Phú Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: NTLS Huyện Long Phú, Thị trấn Long Phú, Huyện Long Phú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Chìa Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Huyện Bình Chánh, Huyện Bình Chánh, Hồ Chí Minh Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 6 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/9/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M8' Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1977 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M22 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Chín Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M13 Xem chi tiết →
  9. Trường Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 5 · Hàng H1 · Lô Ô11 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Chiêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1961 An táng tại: Xã Mỹ An Hưng B, Xã Mỹ An Hưng B, Huyện Lấp Vò, Đồng Tháp Số mộ 31 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 2 · Hàng 6 · Khu K Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 18 · Hàng 3 · Khu X Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Chính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 11 · Hàng 1 · Khu Đ Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1975 An táng tại: NTLS Huyện Cù Lao Dung, Thị trấn Cù Lao Dung, Huyện Cù Lao Dung, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Lâm - Hà Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 3/6/1967 Quê quán: Đông Lâm - Hà Hoà - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Ngọc Hà, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: C 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1969 Quê quán: Ngọc Hà, Chương Mỹ, Chương Mỹ Đơn vị: C 21 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Chiến Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 13/2/1975 Quê quán: Dạ Xuân - Tân Kỳ - Nghệ An Đơn vị: C5D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Chì (Chì) Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Phú Long - Phú Lộc - Phù Ninh - Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 15.0.01 Bản đồ UTM 1/50.000
  2. Trương Văn Chí Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1950 · Phú Long- Phú Lộc- Phù Ninh-Vĩnh Phú Hy sinh: 6/5/1971 (15-0)01 1/50000