Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trương Văn Cón”.

  1. Trương Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 57 · Hàng 3 · Khu D Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 411 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Côn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/12/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 226 Xem chi tiết →
  4. Trương văn Côn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 8/1968 An táng tại: Mỹ phước tây, Xã Mỹ Phước Tây, Huyện Cai Lậy, Tiền Giang Khu đ Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Cơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M2 · Hàng H3 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1967 An táng tại: xã Mai thuỷ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 107 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Công Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 21/8/1966 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 145 · Lô A · Khu L Danh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Công Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42345 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 28/2/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42109 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 73 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Cộng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1949 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 186 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tam Bình, Thị trấn Tam Bình, Huyện Tam Bình, Vĩnh Long Số mộ 17 · Lô 2B · Khu T Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Công Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hiền, Xã Vĩnh Hiền, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 65 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Công Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 6/1972 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Yên, Xã Phú Yên, Huyện Phú Xuyên, Hà Nội Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/7/1966 An táng tại: NTLS huyện Vĩnh Linh, Thị trấn Hồ Xá, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 194 · Khu T.Hoá Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Công Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 20/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 4 · Hàng 9 · Khu G Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1978 Quê quán: Sông Bé, Sông Bé Đơn vị: TS tỉnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1977 Quê quán: Phú Đình - Định Hóa - Bắc Thái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Cón Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1949 · Xuân Nội - Chơ Lũng - Cao Bằng Hy sinh: 13/05/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ 99.14.06 bản đồ UTM 1/50.000