Tìm thấy 55 hồ sơ cho “Trương Văn A”.

  1. Trương Văn ất Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 8/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn An Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 5/11/1945 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng Q Xem chi tiết →
  3. Trương Văn An Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M10 · Hàng H5 · Lô L2 Xem chi tiết →
  4. Trương văn ái Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/5/1983 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Tỉnh - Bà Rịa, Phường Phước Hưng, Thị xã Bà Rịa, Vũng Tàu Số mộ 90 · Lô 17 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn An Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M6 · Hàng H6 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn At Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 25/12/1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M14 · Hàng H12A · Khu A6 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  8. Trương Văn An Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 07/06/1969 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Âu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/03/1969 Quê quán: Đồng Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trương Văn An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/8/1980 Quê quán: Phước Hiệp - Phước Vân - Nghĩa Bình Đơn vị: D15 - E594 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Âu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/3/1969 Quê quán: Đồng Hoàng - Đông Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trương Văn ánh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/11/1972 Quê quán: Yên Quang - ý Yên - Nam Định Đơn vị: E250 - F367 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Ấm (Thanh) Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 30/4/1967 Quê quán: Mỹ Thạnh - Ba Tri - Bến Tre Đơn vị: D269 - Long An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Đức Hoà, tỉnh Long An Xem chi tiết →
  14. Trương Văn An Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Thị đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  15. Trương Văn An Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quảng Thành - Quảng Điền - Thừa Thiên Huế Đơn vị: Thị đội MT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn A Danh sách liệt sĩ tại NTLS Tỉnh Bình Thuận 27 Hàm Chính, Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Hy sinh: 27/01/1973