Tìm thấy 8 hồ sơ cho “Trương Văn Điêu”.

  1. Trương Văn Diệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Cầu Kè, Huyện Tiểu Cần, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 0 · Khu N Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Điểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Điệu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 11/1947 An táng tại: Xã Trực Nội, Xã Trực Nội, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Điều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu G Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Điêu Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ An Nhơn Tây Củ Chi, Xã An Nhơn Tây, Huyện Củ Chi, Hồ Chí Minh Số mộ M32 · Hàng H11 · Khu B2 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Điêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1966 Quê quán: Tam Hợp - Quỳ Hợp - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Điệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/10/1972 Quê quán: Minh Hoà - Kinh Môn - Hải Hưng Đơn vị: C3 - D1 - E36 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Điêu Danh sách 4.040 mộ liệt sĩ có tên trong tổng số 10.809 mộ (chưa rõ nghĩa trang — tài liệu gửi 16/8/2026) Tam Hợp-Quỳ Hợp-Nghệ An