Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Trương Văn Đa”.

  1. Trương Văn Dạng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/11/1986 An táng tại: Tân Châu, Thị Xã Tân Châu, An Giang Số mộ 406 · Khu B5 Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Dầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu B Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1966 An táng tại: huyện Can Lộc, Huyện Can Lộc, Hà Tĩnh Số mộ 14 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Đăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/4/1965 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 10 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Đạm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/7/1971 An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Đẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/8/1966 An táng tại: xã An ninh, Huyện Tuyên Hóa, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Đắm Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/5/1960 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Đẳng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/4/1961 An táng tại: Huyện Trà Cú, Huyện Trà Cú, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Bắc Lý, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Đâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1961 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1444 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Đầy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Tân Hiệp, Huyện Tân Hiệp, Kiên Giang Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Trương văn Đáng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/5/1957 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 36 · Hàng 6 · Lô Ô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Danh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/9/1964 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 15 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Dành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Châu Hòa, Xã Châu Hòa, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 77 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Dân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1978 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng I · Lô 84 · Khu A7 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Dây Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 18/5/1967 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 10 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Dần Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/3/1973 An táng tại: Đông Tiến, Xã Đông Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 46 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Dẫu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Uyên, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng U · Lô 64 · Khu B5 Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Đa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 9/72
  2. Trương Văn Đa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1936 Hy sinh: 19/9/1973
  3. Trương Văn Đa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-09-01 00:00:00 Hy sinh: Long Thành