Tìm thấy 111 hồ sơ cho “Trương Văn Đa”.

  1. Trương Văn Đa Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 25/1/1980 An táng tại: Yên Bắc, Xã Yên Bắc, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Tùng, Xã Đoàn Tùng, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 13 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Đa Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 7/2/1974 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42102 Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Đa Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 19/9/1973 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu D2 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Đa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Xã Thái Bình, Thành phố Hòa Bình, Hoà Bình Khu 3 Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Đá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/6/1968 An táng tại: Mỏ Cày, Xã Đa Phước Hội-Tân Hội, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Đa Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, Xã Long Phước, Huyện Long Thành, Đồng Nai Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu F Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Đá Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 15/6/1955 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ phường Hoà Hiệp, Phường Hòa Hiệp Bắc, Quận Liên Chiểu, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1972 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: Tiểu Đoàn 634 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Đã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/09/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Đã Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/09/1967 Quê quán: An Tịnh - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: An Tịnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã An Tịnh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thuận Phú Tân - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Đá Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 14/6/1968 Quê quán: Thuận Phú Tân - Mỏ Cày - Bến Tre Đơn vị: C66 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Danh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/8/1970 An táng tại: Duy Phước, Quảng Nam Số mộ 229 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Đang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Dài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Đại Lãnh, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu 4 Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Đạo Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 26/8/1962 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 1 · Khu E Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1966 An táng tại: Khánh Thuỷ, Huyện Yên Khánh, Ninh Bình Xem chi tiết →

Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Đa Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9) Sinh 1947 Hy sinh: 9/72
  2. Trương Văn Đa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1936 Hy sinh: 19/9/1973
  3. Trương Văn Đa Danh sách liệt sĩ trong nghĩa trang liệt sĩ An Tịnh, huyện Trảng Bàng, Tây Ninh – 1 1972-09-01 00:00:00 Hy sinh: Long Thành