Tìm thấy 44 hồ sơ cho “Trương Văn Đồ”.

  1. Trương Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Huyện Hoà an, Huyện Hoà An, Cao Bằng Khu A Xem chi tiết →
  2. Trương Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cẩm Định, Xã Cẩm Định, Huyện Cẩm Giàng, Hải Dương Số mộ 134 Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Đồng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Hương Mạc, Xã Hương Mạc, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 87 Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Đời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1964 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 545 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1962 Đơn vị: C310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1962 Đơn vị: C310 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Đoạt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 915 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1943 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 19 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 18 · Lô 3 Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 873 Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1966 An táng tại: NTLS Tỉnh Sóc Trăng, Phường 6, Thành phố Sóc Trăng, Sóc Trăng Khu A1 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Đồng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 19/7/1951 An táng tại: NTLS xã Hải Khê, Xã Hải Khê, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đớch Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô A1 Xem chi tiết →
  14. Trương Văn Đông Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 28/7/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Số mộ 135 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Đồng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Nghĩa trang xã Viên Nội, Xã Viên Nội, Huyện Ứng Hòa, Hà Nội Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 9 · Hàng H4 · Lô Ô4 · Khu A Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Đối Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Xuân Sơn, Xã Xuân Sơn, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 76 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1960 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 3 · Hàng H5 · Lô Ô9 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Trương Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/9/1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M4 · Hàng H2 · Lô LM2 · Khu KM Xem chi tiết →
  20. Trương Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, Phường Tân Biên, Thành phố Biên Hòa, Đồng Nai Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu I Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Đồ Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1946 · Lâm Hòa - Xuân Nội - Trà Lĩnh - Cao Bằng Hy sinh: 3/1/1969