Tìm thấy 18 hồ sơ cho “Trương Văn Để”.

  1. Trương Văn Để Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
  2. Trương văn De Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1983 An táng tại: Huyện Trà lĩnh, Huyện Trà Lĩnh, Cao Bằng Lô Bên trái Xem chi tiết →
  3. Trương Văn Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Trương Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 558 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  5. Trương Văn Đễ Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Xã Hiển Khánh, Xã Hiển Khánh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 165 · Hàng 19 · Lô 2 Xem chi tiết →
  6. Trương Văn Dể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 10 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Trương Văn Dễ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1975 An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Trương Văn Đê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Bình Minh, Thị trấn Cái Vồn, Huyện Bình Minh, Vĩnh Long Số mộ 11 · Hàng D5 · Lô B2 Xem chi tiết →
  9. Trương Văn Đệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thủ Đức, Phường Linh Chiểu, Quận Thủ Đức, Hồ Chí Minh Khu F Xem chi tiết →
  10. Trương Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 7 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trương Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 8 Xem chi tiết →
  12. Trương Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh, Thành phố Vĩnh Long, Vĩnh Long Số mộ 1 · Lô ô4 Xem chi tiết →
  13. Trương Văn Đèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Ô Môn, Quận Ô Môn, Cần Thơ Hàng 12 · Lô 8 Xem chi tiết →
  14. Trương văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  15. Trương Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1968 An táng tại: NTLS Xã Phong Nẫm, Xã Phong Nẫm, Huyện Kế Sách, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  16. Trương Văn Đến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/12/1969 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu N1 Xem chi tiết →
  17. Trương Văn Đen Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1989 An táng tại: NTLS Huyện Hà Tiên, Phường Pháo Đài, Thị xã Hà Tiên, Kiên Giang Số mộ 11 · Hàng 4 · Khu E2 Xem chi tiết →
  18. Trương Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1979 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 10 · Hàng H6 · Lô Ô12 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trương Văn Để Danh sách liệt sĩ Nam Bộ (Cà Mau, Cần Thơ, Long Khánh, Q.9)